Xe Đi Tỉnh Giá Trọn Gói 24/7 – Bảng Giá Theo Từng Khu Vực
ĐẶT XE ĐI TỈNH 24/7: 02593 952 952
Zalo: 0374 814 391 – 0866 909 949
Bảng Giá Xe Đi Tỉnh Từ Nhiều Tỉnh Đổ Về Từng Khu Vực
Bảng Giá Xe Đi TP.HCM – Sân Bay Tân Sơn Nhất Từ Các Tỉnh
| Tuyến | 4 Chỗ | 7 Chỗ | Carnival | 16 Chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|
| Đà Lạt → TP.HCM | 2.500k | 2.800k | 3.500k | 4.500k | 5.600k |
| Đà Lạt → Sân Bay Tân Sơn Nhất | 2.600k | 2.900k | 3.600k | 4.600k | 5.700k |
| Vĩnh Hy → TP.HCM | 3.300k | 3.600k | 5.300k | 6.500k | 8.000k |
| Vĩnh Hy → Sân Bay Tân Sơn Nhất | 3.300k | 3.600k | 5.300k | 6.500k | 8.000k |
| Sân Bay Cam Ranh → TP.HCM | 3.315k | 3.510k | 4.010k | 4.510k | 5.010k |
| Sân Bay Cam Ranh → Biên Hòa | 3.230k | 3.420k | 3.920k | 4.420k | 4.920k |
| Sân Bay Cam Ranh → Bình Dương | 3.485k | 3.690k | 4.190k | 4.690k | 5.190k |
| Nha Trang → TP.HCM | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Phan Rang → TP.HCM | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Mũi Né → TP.HCM | 1.600k | 1.780k | 2.280k | 2.780k | 3.280k |
| Phan Thiết → TP.HCM | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Vũng Tàu → TP.HCM | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Buôn Ma Thuột → TP.HCM | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Gia Lai / Pleiku → TP.HCM | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Quy Nhơn → TP.HCM | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Tuy Hòa → TP.HCM | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng Giá Xe Đi Miền Tây Từ Các Tỉnh
| Tuyến | 4 Chỗ | 7 Chỗ | Carnival | 16 Chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|
| Đà Lạt → Cần Thơ | 4.200k | 4.700k | 5.500k | 6.800k | 8.300k |
| Vĩnh Hy → Cần Thơ | 4.590k | 4.860k | 5.360k | 5.860k | 6.360k |
| Vĩnh Hy → Cà Mau | 6.162.500đ | 6.525.000đ | 7.025.000đ | 7.525.000đ | Liên hệ |
| Sân Bay Cam Ranh → Cần Thơ | 4.972.500đ | 5.265.000đ | 5.765.000đ | 6.265.000đ | 6.765.000đ |
| Sân Bay Cam Ranh → Cà Mau | 6.545.000đ | 6.930.000đ | 7.430.000đ | 7.930.000đ | 8.430.000đ |
| Nha Trang → Cần Thơ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Phan Rang → Cần Thơ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Mũi Né → Cần Thơ | 3.440k | 3.870k | 4.370k | 4.870k | 5.370k |
| TP.HCM → Cần Thơ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Vũng Tàu → Cần Thơ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bảo Lộc → Cần Thơ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Buôn Ma Thuột → Cần Thơ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Nha Trang → Long An | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Phan Rang → Mỹ Tho | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Đà Lạt → Bến Tre | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Cam Ranh → Vĩnh Long | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng Giá Xe Đi Lâm Đồng – Đà Lạt – Bảo Lộc Từ Các Tỉnh
| Tuyến | 4 Chỗ | 7 Chỗ | Carnival | 16 Chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|
| Nha Trang → Đà Lạt | 1.200k | 1.400k | 2.200k | 2.600k | 3.400k |
| Sân Bay Cam Ranh → Đà Lạt | 1.400k | 1.500k | 2.100k | 2.500k | 3.300k |
| Cam Ranh / Bãi Dài → Đà Lạt | 1.500k | 1.700k | 2.200k | 2.700k | 3.500k |
| Phan Rang → Đà Lạt | 1.000k | 1.100k | 2.100k | 2.500k | 3.300k |
| Ninh Chữ / Vĩnh Hy → Đà Lạt | 1.300k | 1.400k | 2.200k | 2.700k | 3.500k |
| Mũi Né / Phan Thiết → Đà Lạt | 1.300k | 1.400k | 2.200k | 2.700k | 3.500k |
| La Gi / Hàm Tân → Đà Lạt | 1.500k | 1.600k | 3.100k | 4.000k | 5.000k |
| Bảo Lộc → Đà Lạt | 1.300k | 1.500k | 2.000k | 2.500k | 3.200k |
| Sân Bay Liên Khương → Đà Lạt | 350k | 450k | 900k | 1.200k | 1.600k |
| Đức Trọng → Đà Lạt | 450k | 550k | 1.000k | 1.300k | 1.800k |
| Buôn Ma Thuột → Đà Lạt | 2.300k | 2.600k | 3.200k | 4.000k | 5.100k |
| Gia Lai / Pleiku → Đà Lạt | 4.300k | 4.800k | 5.600k | 6.900k | 8.500k |
| Cần Thơ → Đà Lạt | 4.200k | 4.700k | 5.500k | 6.800k | 8.300k |
| TP.HCM → Đà Lạt | 2.500k | 2.800k | 3.500k | 4.500k | 5.600k |
| Vũng Tàu → Đà Lạt | 2.800k | 3.100k | 3.800k | 4.800k | 6.000k |
| Đồng Nai / Biên Hòa → Đà Lạt | 2.400k | 2.700k | 3.300k | 4.300k | 5.300k |
Bảng Giá Xe Đi Bình Thuận – Mũi Né – Phan Thiết Từ Các Tỉnh
| Tuyến | 4 Chỗ | 7 Chỗ | Carnival | 16 Chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|
| Phan Rang → Mũi Né | 1.200k | 1.385k | 1.985k | 2.485k | 2.985k |
| Ninh Chữ → Mũi Né | 1.200k | 1.385k | 1.985k | 2.575k | 3.075k |
| Vĩnh Hy → Mũi Né | 1.680k | 1.890k | 2.390k | 2.890k | 3.390k |
| Cam Ranh → Mũi Né | 1.500k | 1.605k | 2.105k | 2.605k | 3.105k |
| Sân Bay Cam Ranh → Mũi Né | 1.500k | 1.605k | 2.105k | 2.605k | 3.105k |
| Nha Trang → Mũi Né | 1.620k | 1.785k | 2.285k | 2.785k | 3.285k |
| Đà Lạt → Mũi Né | 1.400k | 1.575k | 2.075k | 2.575k | 3.075k |
| Bảo Lộc → Mũi Né | 1.560k | 1.755k | 2.255k | 2.755k | 3.255k |
| TP.HCM → Mũi Né | 1.600k | 1.780k | 2.280k | 2.780k | 3.280k |
| Sân Bay Tân Sơn Nhất → Mũi Né | 1.600k | 1.780k | 2.280k | 2.780k | 3.280k |
| Vũng Tàu → Mũi Né | 1.600k | 1.800k | 2.300k | 2.800k | 3.300k |
| Buôn Ma Thuột → Mũi Né | 2.840k | 3.195k | 3.695k | 4.195k | 4.695k |
| Tuy Hòa → Mũi Né | 3.040k | 3.420k | 3.920k | 4.420k | 4.920k |
| Quy Nhơn → Mũi Né | 3.920k | 4.410k | 4.910k | 5.410k | 5.910k |
| Gia Nghĩa → Mũi Né | 2.280k | 2.565k | 3.065k | 3.565k | 4.065k |
| Cần Thơ → Mũi Né | 3.440k | 3.870k | 4.370k | 4.870k | 5.370k |
Bảng Giá Xe Đi Bà Rịa – Vũng Tàu Từ Các Tỉnh
| Tuyến | 4 Chỗ | 7 Chỗ | Carnival | 16 Chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|
| Đà Lạt → Vũng Tàu | 2.800k | 3.100k | 3.800k | 4.800k | 6.000k |
| Đà Lạt → Long Hải / Hồ Tràm | 3.000k | 3.300k | 4.000k | 5.000k | 6.200k |
| Vĩnh Hy → Vũng Tàu | 4.000.000đ | 4.300.000đ | 5.800.000đ | 6.900.000đ | 8.500.000đ |
| Vĩnh Hy → Hồ Tràm | 3.300.000đ | 3.600.000đ | 5.000.000đ | 6.100.000đ | 7.600.000đ |
| Sân Bay Cam Ranh → Vũng Tàu | 3.527.500đ | 3.735.000đ | 4.235.000đ | 4.735.000đ | 5.235.000đ |
| Nha Trang → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Phan Rang → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Mũi Né → Vũng Tàu | 1.600k | 1.800k | 2.300k | 2.800k | 3.300k |
| Phan Thiết → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| TP.HCM → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Biên Hòa → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bình Dương → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Buôn Ma Thuột → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Gia Lai / Pleiku → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Quy Nhơn → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Cần Thơ → Vũng Tàu | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng Giá Xe Đi Khánh Hòa – Nha Trang – Cam Ranh Từ Các Tỉnh
| Tuyến | 4 Chỗ | 7 Chỗ | Carnival | 16 Chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|
| Vĩnh Hy → Nha Trang | 900.000đ | 1.000.000đ | 1.500.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ |
| Phan Rang → Nha Trang | 900k | 1.000k | 1.500k | 2.000k | 2.500k |
| Đà Lạt → Nha Trang | 1.200k | 1.400k | 2.200k | 2.600k | 3.400k |
| Mũi Né → Nha Trang | 1.620k | 1.785k | 2.285k | 2.785k | 3.285k |
| Sân Bay Cam Ranh → Nha Trang | 340.000đ | 360.000đ | 860.000đ | 1.360.000đ | 1.860.000đ |
| Cam Ranh / Bãi Dài → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Ninh Hòa → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Dốc Lết → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Tuy Hòa → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Quy Nhơn → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Buôn Ma Thuột → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Gia Lai / Pleiku → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| TP.HCM → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Vũng Tàu → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bảo Lộc → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Cần Thơ → Nha Trang | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng Giá Xe Đi Đắk Lắk – Buôn Ma Thuột Từ Các Tỉnh
| Tuyến | 4 Chỗ | 7 Chỗ | Carnival | 16 Chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|
| Đà Lạt → Buôn Ma Thuột | 2.300k | 2.600k | 3.200k | 4.000k | 5.100k |
| Vĩnh Hy → Buôn Ma Thuột | 2.800.000đ | 3.200.000đ | 4.300.000đ | 5.200.000đ | 6.500.000đ |
| Sân Bay Cam Ranh → Buôn Ma Thuột | 1.955.000đ | 2.070.000đ | 2.570.000đ | 3.070.000đ | 3.570.000đ |
| Mũi Né → Buôn Ma Thuột | 2.840k | 3.195k | 3.695k | 4.195k | 4.695k |
| Nha Trang → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Cam Ranh → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Phan Rang → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| TP.HCM → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Vũng Tàu → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Quy Nhơn → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Tuy Hòa → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Gia Lai → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Bảo Lộc → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Phan Thiết → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Cần Thơ → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Biên Hòa → Buôn Ma Thuột | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng Giá Xe Đi Gia Lai – Pleiku – Quy Nhơn Từ Các Tỉnh
| Tuyến | 4 Chỗ | 7 Chỗ | Carnival | 16 Chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|
| Vĩnh Hy → Gia Lai | 4.250.000đ | 4.500.000đ | 5.000.000đ | 5.500.000đ | 6.000.000đ |
| Sân Bay Cam Ranh → Gia Lai | 3.145.000đ | 3.330.000đ | 3.830.000đ | 4.330.000đ | 4.830.000đ |
| Đà Lạt → Gia Lai / Pleiku | 4.300k | 4.800k | 5.600k | 6.900k | 8.500k |
| Phan Rang → Gia Lai / Pleiku | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Nha Trang → Gia Lai / Pleiku | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Buôn Ma Thuột → Gia Lai / Pleiku | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| TP.HCM → Gia Lai / Pleiku | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Mũi Né → Gia Lai / Pleiku | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Vĩnh Hy → Quy Nhơn | 3.700.000đ | 4.200.000đ | 5.500.000đ | 6.800.000đ | 8.200.000đ |
| Sân Bay Cam Ranh → Quy Nhơn | 2.167.500đ | 2.295.000đ | 2.795.000đ | 3.295.000đ | 3.795.000đ |
| Mũi Né → Quy Nhơn | 3.920k | 4.410k | 4.910k | 5.410k | 5.910k |
| Nha Trang → Quy Nhơn | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Phan Rang → Quy Nhơn | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Đà Lạt → Quy Nhơn | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Buôn Ma Thuột → Quy Nhơn | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| TP.HCM → Quy Nhơn | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Xe đi tỉnh là giải pháp phù hợp cho khách cần di chuyển đường dài nhưng muốn chủ động giờ đi, địa chỉ đón trả, số lượng hành lý và điểm dừng trên đường. Thay vì mỗi lần tìm một tuyến riêng lẻ, Taxi Star xây dựng hệ thống xe liên tỉnh theo từng khu vực, giúp khách dễ tra cứu tuyến từ nơi mình đang ở đến đúng tỉnh hoặc thành phố cần đến.
Taxi Star phục vụ xe 4 chỗ, 7 chỗ, Kia Carnival, xe 16 chỗ và Limousine. Các tuyến đã có bảng giá cố định được giữ nguyên theo dữ liệu trước đó. Những tuyến chưa có giá chính thức được ghi “Liên hệ” để tránh đưa ra mức giá không chính xác.
Xe Đi TP.HCM Và Sân Bay Tân Sơn Nhất
Nhóm TP.HCM tập trung các tuyến từ cao nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ và khu vực du lịch lớn đi về thành phố. Khách có thể đặt xe đến quận trung tâm, Thủ Đức, bệnh viện, khu công nghiệp, sân bay Tân Sơn Nhất hoặc địa chỉ riêng.
Xe Đi Miền Tây
Nhóm miền Tây tập trung các tuyến đổ về Cần Thơ, Cà Mau, Long An, Mỹ Tho, Bến Tre và Vĩnh Long. Với tuyến dài, khách nên báo trước số người, số vali và nhu cầu dừng nghỉ để điều hành chọn xe phù hợp.
Xe Đi Lâm Đồng – Đà Lạt – Bảo Lộc
Các tuyến từ Nha Trang, Cam Ranh, Phan Rang, Vĩnh Hy, Mũi Né, TP.HCM, Vũng Tàu, Buôn Ma Thuột và nhiều địa phương khác đổ về Đà Lạt. Đây là nhóm tuyến có nhiều đèo nên việc lựa chọn tài xế quen đường rất quan trọng.
Xe Đi Bình Thuận – Mũi Né – Phan Thiết
Nhóm này có mật độ tuyến cao, từ Phan Rang, Ninh Chữ, Vĩnh Hy, Cam Ranh, Nha Trang, Đà Lạt, TP.HCM, Vũng Tàu, Tây Nguyên và miền Tây đổ về Mũi Né – Phan Thiết.
Xe Đi Bà Rịa – Vũng Tàu
Khách có thể đặt xe từ Đà Lạt, Vĩnh Hy, sân bay Cam Ranh, Mũi Né và nhiều tỉnh khác về Vũng Tàu, Long Hải, Hồ Tràm hoặc Bà Rịa.
Xe Đi Khánh Hòa – Nha Trang – Cam Ranh
Nhóm Khánh Hòa phục vụ các tuyến từ Vĩnh Hy, Phan Rang, Đà Lạt, Mũi Né, Tuy Hòa, Quy Nhơn, Tây Nguyên, TP.HCM và miền Tây đổ về Nha Trang – Cam Ranh.
Xe Đi Đắk Lắk – Buôn Ma Thuột
Taxi Star nhận các tuyến từ Đà Lạt, Vĩnh Hy, sân bay Cam Ranh, Mũi Né và nhiều khu vực khác đi Buôn Ma Thuột. Đây là hành trình dài nên khách nên chọn xe đủ rộng và có thời gian nghỉ phù hợp.
Xe Đi Gia Lai – Pleiku – Quy Nhơn
Nhóm Gia Lai – Quy Nhơn tập hợp các tuyến từ duyên hải, cao nguyên và khu vực phía Nam đi về Pleiku hoặc Quy Nhơn, phù hợp khách công tác, du lịch và thăm thân.
Các Dòng Xe Đi Tỉnh Taxi Star Phục Vụ
Xe 4 Chỗ
Phù hợp 1–3 hành khách, hành lý gọn và ưu tiên chi phí tiết kiệm.
Xe 7 Chỗ
Phù hợp gia đình, nhóm bạn 4–6 người hoặc khách có nhiều vali.
Kia Carnival
Không gian rộng, ghế ngồi thoải mái và phù hợp cho hành trình dài.
Xe 16 Chỗ
Phù hợp đoàn từ 8–15 người, tour, công ty hoặc nhóm nhiều hành lý.
Limousine
Phù hợp khách cần tiện nghi cao, ghế rộng và không gian riêng tư.

Vì Sao Nên Chọn Xe Đi Tỉnh Tại Taxi Star?
- Đón tận nơi: Không cần ra bến xe.
- Xe riêng: Không tự ý ghép khách.
- Nhiều tuyến: Phủ nhiều tỉnh và nhiều nhóm điểm đến.
- Nhiều dòng xe: 4 chỗ, 7 chỗ, Carnival, 16 chỗ, Limousine.
- Giá xác nhận trước: Dễ dự trù chi phí.
- Phục vụ 24/7: Nhận chuyến sáng sớm và ban đêm.
- Lịch trình linh hoạt: Có thể ghé hoặc dừng nghỉ theo thỏa thuận.
- Tài xế quen tuyến: Phù hợp các hành trình dài và đường đèo.
Quy Trình Đặt Xe Đi Tỉnh Trong 4 Bước
- Bước 1: Gọi 02593 952 952 hoặc Zalo 0374 814 391.
- Bước 2: Gửi điểm đón, điểm trả, ngày đi, số người và hành lý.
- Bước 3: Nhận tư vấn dòng xe và mức giá.
- Bước 4: Xác nhận chuyến và nhận thông tin tài xế.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Xe Đi Tỉnh
1. Có thể đặt xe từ tỉnh khác về TP.HCM không?
Có. Bài đã chia riêng nhóm tuyến đổ về TP.HCM và sân bay Tân Sơn Nhất.
2. Có xe từ Nha Trang đi Đà Lạt không?
Có. Giá tham khảo từ Nha Trang đi Đà Lạt là 1.200k cho xe 4 chỗ và 1.400k cho xe 7 chỗ.
3. Có xe từ Cam Ranh đi Mũi Né không?
Có. Giá tham khảo xe 4 chỗ là 1.500k.
4. Có xe từ Vĩnh Hy đi TP.HCM không?
Có. Giá tham khảo xe 4 chỗ là 3.300k.
5. Có xe đi Cần Thơ và Cà Mau không?
Có. Bảng miền Tây có nhiều tuyến từ Đà Lạt, Vĩnh Hy, sân bay Cam Ranh và Mũi Né.
6. Có xe đi Buôn Ma Thuột không?
Có. Bảng Đắk Lắk tập hợp nhiều tuyến đổ về Buôn Ma Thuột.
7. Có xe đi Pleiku và Quy Nhơn không?
Có. Đã có bảng riêng Gia Lai – Pleiku – Quy Nhơn.
8. Tuyến ghi “Liên hệ” nghĩa là gì?
Đó là tuyến chưa có mức giá cố định trong dữ liệu hiện có; Taxi Star sẽ báo theo lịch trình cụ thể.
9. Có xe 16 chỗ và Limousine không?
Có. Khách nên đặt sớm với các dòng xe này.
10. Có nhận xe khứ hồi không?
Có. Giá khứ hồi được báo theo thời gian chờ và lịch trình.
Liên Hệ Đặt Xe Đi Tỉnh
Taxi Star nhận xe đi tỉnh cho khách cá nhân, gia đình, đoàn du lịch và doanh nghiệp. Chỉ cần gửi điểm đón, điểm trả, ngày đi, số người và dòng xe mong muốn, tổng đài sẽ tư vấn lịch trình phù hợp.
ĐẶT XE ĐI TỈNH 24/7
Xe riêng có tài xế – Đón tận nơi – Báo giá trước.
Hotline: 02593 952 952
Zalo: 0374 814 391 – 0866 909 949
Bỏ qua nội dung

