Thuê Xe Đi Bình Phước – Đặt Xe Nhanh, Giá Trọn Gói, Phục Vụ 24/7
Thuê xe đi Bình Phước là lựa chọn thuận tiện cho gia đình, nhóm bạn, người về quê, khách công tác và hành khách cần di chuyển theo lịch trình riêng. Xe nhận đón tận nhà, khách sạn, sân bay, bến xe, bệnh viện, khu công nghiệp hoặc vị trí khách gửi qua Google Maps, sau đó đưa thẳng đến Đồng Xoài, Chơn Thành, Phước Long, Bình Long, Đồng Phú, Bù Đăng, Lộc Ninh, Bù Đốp và các khu vực khác trong tỉnh.
Bình Phước có địa bàn rộng, nhiều điểm đến nằm cách xa trung tâm. Một chuyến đến Đồng Xoài hoặc Chơn Thành khác hoàn toàn với lịch đi Bù Gia Mập, cửa khẩu Hoa Lư hay một nông trường nằm sâu trong đường liên xã. Vì vậy, khách nên gửi địa chỉ cụ thể thay vì chỉ báo chung “đi Bình Phước”. Thông tin càng rõ thì quãng đường, thời gian và giá xe càng sát thực tế.
Taxi Star phục vụ xe 4 chỗ, xe 7 chỗ, Kia Carnival, xe 16 chỗ và Limousine. Khách có thể đặt một chiều, khứ hồi trong ngày, khứ hồi nhiều ngày, thuê xe đi khu công nghiệp, đưa đón sân bay, đi bệnh viện, cửa khẩu hoặc kết hợp nhiều điểm.
Giá tham khảo được tính theo quãng đường: xe 4 chỗ 7.000đ/km, xe 7 chỗ 9.000đ/km. Kia Carnival lấy giá xe 7 chỗ cộng 500.000đ; xe 16 chỗ cộng 1.000.000đ và Limousine cộng 1.500.000đ.
👉 Đặt xe qua hotline 02593 952 952 hoặc Zalo 0374 814 391. Khách chỉ cần gửi điểm đón, điểm trả, ngày đi, số người, số vali và các điểm muốn ghé.

Thông Tin Liên Hệ Taxi Star
Thương hiệu: Taxi Star
Hotline 24/7: 02593 952 952
Zalo: 0374 814 391 – 0866 909 949
Email: info@tongdaitaxistar.com
Website: https://tongdaitaxistar.com/
Văn phòng: Tân Sơn 2, xã Thành Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận.
Bảng Giá Thuê Xe Đi Bình Phước 40 Tuyến
Bảng dưới đây được tính theo đúng công thức xe 4 chỗ 7.000đ/km, xe 7 chỗ 9.000đ/km, Carnival cộng 500.000đ, xe 16 chỗ cộng 1.000.000đ và Limousine cộng 1.500.000đ từ giá xe 7 chỗ.
Khoảng cách là số kilomet dự kiến. Giá thực tế được xác nhận theo địa chỉ đón, điểm trả, điểm ghé, thời gian chờ và tuyến đường. Trên điện thoại, khách vuốt ngang để xem đủ bảng.
| Tuyến Đường Đi Bình Phước | Km | Xe 4 Chỗ | Xe 7 Chỗ | Carnival | Xe 16 Chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM – Bình Phước | 120 | 840.000đ | 1.080.000đ | 1.580.000đ | 2.080.000đ | 2.580.000đ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Bình Phước | 130 | 910.000đ | 1.170.000đ | 1.670.000đ | 2.170.000đ | 2.670.000đ |
| Thủ Đức – Bình Phước | 115 | 805.000đ | 1.035.000đ | 1.535.000đ | 2.035.000đ | 2.535.000đ |
| Bình Dương – Bình Phước | 85 | 595.000đ | 765.000đ | 1.265.000đ | 1.765.000đ | 2.265.000đ |
| Biên Hòa – Bình Phước | 105 | 735.000đ | 945.000đ | 1.445.000đ | 1.945.000đ | 2.445.000đ |
| Đồng Nai – Bình Phước | 120 | 840.000đ | 1.080.000đ | 1.580.000đ | 2.080.000đ | 2.580.000đ |
| Vũng Tàu – Bình Phước | 205 | 1.435.000đ | 1.845.000đ | 2.345.000đ | 2.845.000đ | 3.345.000đ |
| Long An – Bình Phước | 190 | 1.330.000đ | 1.710.000đ | 2.210.000đ | 2.710.000đ | 3.210.000đ |
| Tây Ninh – Bình Phước | 135 | 945.000đ | 1.215.000đ | 1.715.000đ | 2.215.000đ | 2.715.000đ |
| Tiền Giang – Bình Phước | 240 | 1.680.000đ | 2.160.000đ | 2.660.000đ | 3.160.000đ | 3.660.000đ |
| Bến Tre – Bình Phước | 275 | 1.925.000đ | 2.475.000đ | 2.975.000đ | 3.475.000đ | 3.975.000đ |
| Trà Vinh – Bình Phước | 325 | 2.275.000đ | 2.925.000đ | 3.425.000đ | 3.925.000đ | 4.425.000đ |
| Vĩnh Long – Bình Phước | 305 | 2.135.000đ | 2.745.000đ | 3.245.000đ | 3.745.000đ | 4.245.000đ |
| Đồng Tháp – Bình Phước | 290 | 2.030.000đ | 2.610.000đ | 3.110.000đ | 3.610.000đ | 4.110.000đ |
| Cần Thơ – Bình Phước | 300 | 2.100.000đ | 2.700.000đ | 3.200.000đ | 3.700.000đ | 4.200.000đ |
| Hậu Giang – Bình Phước | 335 | 2.345.000đ | 3.015.000đ | 3.515.000đ | 4.015.000đ | 4.515.000đ |
| Sóc Trăng – Bình Phước | 365 | 2.555.000đ | 3.285.000đ | 3.785.000đ | 4.285.000đ | 4.785.000đ |
| Bạc Liêu – Bình Phước | 415 | 2.905.000đ | 3.735.000đ | 4.235.000đ | 4.735.000đ | 5.235.000đ |
| Cà Mau – Bình Phước | 485 | 3.395.000đ | 4.365.000đ | 4.865.000đ | 5.365.000đ | 5.865.000đ |
| Rạch Giá – Bình Phước | 385 | 2.695.000đ | 3.465.000đ | 3.965.000đ | 4.465.000đ | 4.965.000đ |
| Hà Tiên – Bình Phước | 465 | 3.255.000đ | 4.185.000đ | 4.685.000đ | 5.185.000đ | 5.685.000đ |
| An Giang – Bình Phước | 330 | 2.310.000đ | 2.970.000đ | 3.470.000đ | 3.970.000đ | 4.470.000đ |
| Châu Đốc – Bình Phước | 355 | 2.485.000đ | 3.195.000đ | 3.695.000đ | 4.195.000đ | 4.695.000đ |
| Phan Thiết – Bình Phước | 260 | 1.820.000đ | 2.340.000đ | 2.840.000đ | 3.340.000đ | 3.840.000đ |
| Mũi Né – Bình Phước | 280 | 1.960.000đ | 2.520.000đ | 3.020.000đ | 3.520.000đ | 4.020.000đ |
| Phan Rang – Bình Phước | 390 | 2.730.000đ | 3.510.000đ | 4.010.000đ | 4.510.000đ | 5.010.000đ |
| Ninh Chữ – Bình Phước | 400 | 2.800.000đ | 3.600.000đ | 4.100.000đ | 4.600.000đ | 5.100.000đ |
| Vĩnh Hy – Bình Phước | 435 | 3.045.000đ | 3.915.000đ | 4.415.000đ | 4.915.000đ | 5.415.000đ |
| Cà Ná – Bình Phước | 350 | 2.450.000đ | 3.150.000đ | 3.650.000đ | 4.150.000đ | 4.650.000đ |
| Nha Trang – Bình Phước | 465 | 3.255.000đ | 4.185.000đ | 4.685.000đ | 5.185.000đ | 5.685.000đ |
| Sân bay Cam Ranh – Bình Phước | 440 | 3.080.000đ | 3.960.000đ | 4.460.000đ | 4.960.000đ | 5.460.000đ |
| Đà Lạt – Bình Phước | 300 | 2.100.000đ | 2.700.000đ | 3.200.000đ | 3.700.000đ | 4.200.000đ |
| Bảo Lộc – Bình Phước | 210 | 1.470.000đ | 1.890.000đ | 2.390.000đ | 2.890.000đ | 3.390.000đ |
| Buôn Ma Thuột – Bình Phước | 260 | 1.820.000đ | 2.340.000đ | 2.840.000đ | 3.340.000đ | 3.840.000đ |
| Tuy Hòa – Bình Phước | 580 | 4.060.000đ | 5.220.000đ | 5.720.000đ | 6.220.000đ | 6.720.000đ |
| Quy Nhơn – Bình Phước | 670 | 4.690.000đ | 6.030.000đ | 6.530.000đ | 7.030.000đ | 7.530.000đ |
| Gia Lai – Bình Phước | 380 | 2.660.000đ | 3.420.000đ | 3.920.000đ | 4.420.000đ | 4.920.000đ |
| Quảng Ngãi – Bình Phước | 760 | 5.320.000đ | 6.840.000đ | 7.340.000đ | 7.840.000đ | 8.340.000đ |
| Đà Nẵng – Bình Phước | 895 | 6.265.000đ | 8.055.000đ | 8.555.000đ | 9.055.000đ | 9.555.000đ |
| Huế – Bình Phước | 995 | 6.965.000đ | 8.955.000đ | 9.455.000đ | 9.955.000đ | 10.455.000đ |
📌 Giá trong bảng được tính theo kilomet. Phí cao tốc, cầu đường, bến bãi, chờ lâu, lưu đêm và quãng đường phát sinh sẽ được thông báo trước khi khách xác nhận.
Vì Sao Nên Thuê Xe Riêng Đi Bình Phước?
Đón Tận Nơi, Không Cần Ra Bến
Tài xế đến nhà riêng, khách sạn, sân bay hoặc địa điểm đã hẹn. Khách không phải kéo vali ra bến, chờ xe tuyến hoặc thuê thêm phương tiện cho đoạn cuối.
Đưa Đúng Địa Chỉ
Bình Phước có nhiều khu công nghiệp, nông trường và xã nằm xa quốc lộ. Xe riêng đưa khách đến tận công ty, nhà máy, nhà riêng, bệnh viện hoặc cửa khẩu theo địa chỉ đã xác nhận.
Không Ghép Khách
Xe chỉ phục vụ nhóm khách đã đặt. Tài xế không tự ý đón thêm người, nhờ đó hành trình ít dừng hơn và không gian riêng tư hơn.
Chủ Động Dừng Nghỉ
Gia đình có trẻ nhỏ, người cao tuổi hoặc người dễ say xe có thể nghỉ tại vị trí phù hợp. Với các chuyến dài đến Bù Đăng, Bù Đốp hoặc Bù Gia Mập, việc bố trí điểm nghỉ càng quan trọng.
Báo Giá Trước Chuyến
Khách biết trước loại xe, lịch trình và chi phí dự kiến. Nếu cần đón thêm người hoặc ghé nhiều điểm, tổng đài sẽ tính lại trước khi xe chạy.
Các Dòng Xe Taxi Star Phục Vụ Đi Bình Phước
🚖 Xe 4 Chỗ – Cho 1–3 Hành Khách
Xe 4 chỗ phù hợp khách đi công tác, cặp đôi hoặc gia đình nhỏ có hành lý gọn. Các dòng phổ biến gồm Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent hoặc xe tương đương.
🚖 Xe 7 Chỗ – Cho Gia Đình Và Nhóm Bạn
Xe 7 chỗ phù hợp nhóm từ 4–6 người hoặc nhóm ít khách nhưng nhiều vali. Khi dùng đủ hàng ghế cuối, cốp xe sẽ nhỏ hơn nên khách cần báo trước lượng hành lý.
🚖 Kia Carnival – Rộng Và Êm Hơn
Kia Carnival phù hợp gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi, chuyên gia hoặc khách cần không gian rộng. Ghế ngồi và khoang xe thoải mái hơn khi đi đường dài.
🚖 Xe 16 Chỗ – Dành Cho Đoàn Đông
Ford Transit, Hyundai Solati hoặc xe tương đương phù hợp đoàn từ 8–15 người. Đoàn nhiều vali, thiết bị hoặc hàng mẫu nên báo trước để kiểm tra khoang chứa.
🚖 Limousine – Dành Cho Khách Cần Tiện Nghi
Limousine có ghế rộng và không gian riêng tư, phù hợp khách VIP, đoàn chuyên gia hoặc gia đình cần nghỉ ngơi tốt hơn trong hành trình.

Khu Vực Phục Vụ Tại Bình Phước
Thành Phố Đồng Xoài
Xe nhận trả tại nhà riêng, khách sạn, bệnh viện, trường học, cơ quan, khu dân cư và các tuyến đường trung tâm.
Thị Xã Chơn Thành
Chơn Thành tập trung nhiều khu công nghiệp. Khách nên gửi tên doanh nghiệp, số lô hoặc cổng bảo vệ để tài xế đưa đúng vị trí.
Thị Xã Phước Long Và Bình Long
Taxi Star phục vụ khách đi công tác, thăm người thân, bệnh viện, trường học và các khu dân cư. Tại Phước Long, khách có thể kết hợp núi Bà Rá và hồ Thác Mơ.
Đồng Phú Và Bù Đăng
Nhiều địa chỉ nằm trong nông trường hoặc đường liên xã. Gửi định vị giúp tài xế kiểm tra đường vào và tính đúng quãng đường.
Lộc Ninh, Bù Đốp Và Bù Gia Mập
Đây là các khu vực xa trung tâm và gần biên giới. Khách đi cửa khẩu, công tác hoặc thăm người thân cần cung cấp địa chỉ chính xác.
Thuê Xe Đi Khu Công Nghiệp Bình Phước
Taxi Star nhận đưa đón chuyên gia, đối tác và nhân viên đến Becamex Bình Phước, Minh Hưng – Hàn Quốc, Minh Hưng III, Bắc Đồng Phú, Nam Đồng Phú và các cụm công nghiệp khác.
Khu công nghiệp thường có nhiều cổng và nhiều doanh nghiệp. Khách nên gửi tên nhà máy, số lô, giờ làm việc và người liên hệ. Với lịch công tác nhiều ngày, có thể đặt xe đưa đón theo buổi hoặc thuê xe chờ.
Thuê Xe Đi Cửa Khẩu Hoa Lư
Cửa khẩu quốc tế Hoa Lư nằm tại huyện Lộc Ninh. Xe nhận đưa khách đi công tác, làm thủ tục, giao nhận hồ sơ hoặc đón người thân. Khách tự chuẩn bị giấy tờ cá nhân, giấy tờ xuất nhập cảnh và kiểm tra quy định về hàng hóa trước chuyến đi.
Thuê Xe Đi Sân Bay Từ Bình Phước
Khách tại Bình Phước thường sử dụng sân bay Tân Sơn Nhất. Thời gian ra sân bay phụ thuộc điểm đón ở Đồng Xoài, Chơn Thành, Bình Long, Phước Long hay Lộc Ninh.
Chuyến Bay Nội Địa
Nên có mặt trước giờ bay khoảng 90–120 phút và dự phòng thêm thời gian khi tuyến vào TP.HCM đông xe.
Chuyến Bay Sáng Sớm
Khách nên đặt xe từ ngày hôm trước. Taxi Star gửi thông tin tài xế và biển số trước giờ đón.
Đón Từ Sân Bay Về Bình Phước
Khách gửi mã chuyến bay, giờ hạ cánh, số người, số vali và địa chỉ trả. Tài xế liên hệ khi khách lấy hành lý xong.
Thuê Xe Tham Quan Bình Phước
Núi Bà Rá – Hồ Thác Mơ
Hai điểm nổi bật tại Phước Long, phù hợp lịch trình tham quan trong ngày và ngắm cảnh thiên nhiên.
Vườn Quốc Gia Bù Gia Mập
Phù hợp khách yêu thiên nhiên và hệ sinh thái rừng. Khách nên kiểm tra trước điều kiện tham quan và chuẩn bị trang phục phù hợp.
Trảng Cỏ Bù Lạch
Trảng cỏ nằm tại Bù Đăng, có không gian rộng và thích hợp chụp ảnh. Đường vào có thể thay đổi theo thời tiết.
Thác Đứng Và Hồ Suối Lam
Khách có thể kết hợp các điểm thiên nhiên trong lịch trình riêng. Nên tuân thủ biển cảnh báo và không vào khu vực nguy hiểm.
Hướng Dẫn Đặt Xe Đi Bình Phước
Bước 1: Gọi 02593 952 952 hoặc nhắn Zalo 0374 814 391.
Bước 2: Gửi điểm đón, điểm trả, ngày giờ đi, số người và số vali.
Bước 3: Chọn xe 4 chỗ, 7 chỗ, Carnival, xe 16 chỗ hoặc Limousine.
Bước 4: Xác nhận giá và nhận thông tin tài xế trước giờ đón.
Những Lưu Ý Khi Thuê Xe Đi Bình Phước
- Gửi đúng địa chỉ hoặc vị trí Google Maps, nhất là nhà máy, nông trường và xã xa quốc lộ.
- Chọn xe theo cả số người và số hành lý.
- Báo trước các điểm ghé, thời gian chờ và lịch chiều về.
- Dự phòng thời gian nếu đi sân bay hoặc có lịch họp.
- Đặt sớm vào cuối tuần, lễ Tết hoặc khi cần Carnival, xe 16 chỗ và Limousine.
Cam Kết Của Taxi Star
🚖 Đón theo lịch hẹn: Xe được điều phối theo thời gian đã xác nhận.
💰 Báo giá trước: Khách biết rõ loại xe và điều kiện áp dụng giá.
🛡️ Ưu tiên an toàn: Tài xế tuân thủ tốc độ và nghỉ hợp lý khi đi xa.
🧳 Hỗ trợ hành lý: Tư vấn xe theo số người, số vali và đồ đặc biệt.
🌐 Nhận lịch 24/7: Đặt qua điện thoại, Zalo hoặc website.
Câu Hỏi Thường Gặp Khi Thuê Xe Đi Bình Phước
1. TP.HCM đi Bình Phước giá bao nhiêu?
Giá tham khảo là 840.000đ xe 4 chỗ và 1.080.000đ xe 7 chỗ cho quãng đường dự kiến 120 km.
2. Có xe đón sân bay Tân Sơn Nhất không?
Có. Khách gửi mã chuyến bay, giờ hạ cánh, số người và số vali.
3. Có xe đi Đồng Xoài và Chơn Thành không?
Có. Xe đưa tận nhà riêng, khách sạn, bệnh viện, công ty và khu công nghiệp.
4. Có xe đi cửa khẩu Hoa Lư không?
Có. Khách cần gửi đúng điểm hẹn và tự chuẩn bị giấy tờ làm thủ tục.
5. Xe có ghép khách không?
Không. Xe phục vụ riêng cho nhóm khách đã đặt.
6. Đoàn 10 người chọn xe nào?
Nên chọn xe 16 chỗ và báo trước số vali hoặc thiết bị mang theo.
7. Carnival tính giá thế nào?
Giá Carnival bằng giá xe 7 chỗ cộng thêm 500.000đ.
8. Xe 16 chỗ tính giá thế nào?
Giá xe 16 chỗ bằng giá xe 7 chỗ cộng thêm 1.000.000đ.
9. Limousine tính giá thế nào?
Giá Limousine bằng giá xe 7 chỗ cộng thêm 1.500.000đ.
10. Giá đã gồm cầu đường chưa?
Bảng tính theo kilomet. Cầu đường, cao tốc, bến bãi, chờ lâu và lưu đêm được xác nhận theo chuyến.
11. Có thể thuê xe khứ hồi trong ngày không?
Có. Khách cung cấp giờ đi, giờ về và thời gian chờ dự kiến.
12. Có phục vụ ban đêm không?
Có. Khách nên đặt trước để bảo đảm đúng dòng xe.
13. Có thể thuê nhiều ngày không?
Có. Giá được tính theo lịch trình, kilomet, số ngày và nhu cầu lưu xe.
14. Có thể đi nhiều điểm trong Bình Phước không?
Có. Khách gửi danh sách điểm theo thứ tự để được sắp xếp lộ trình.
15. Nên đặt trước bao lâu?
Nên đặt trước một ngày với chuyến đường dài, sân bay, cửa khẩu hoặc đoàn đông.
Thông Tin Liên Hệ Thuê Xe Đi Bình Phước
Taxi Star phục vụ xe riêng cho khách cá nhân, gia đình, đoàn công tác và khách về quê. Xe đón tận nhà, khách sạn, sân bay và đưa đến đúng địa chỉ tại Bình Phước theo lịch trình đã thống nhất.
THUÊ XE TAXI STAR ĐI BÌNH PHƯỚC – ĐÓN TẬN NƠI, KHÔNG GHÉP KHÁCH, BÁO GIÁ TRƯỚC!
Hotline: 02593 952 952
Zalo: 0374 814 391 – 0866 909 949
Email: info@tongdaitaxistar.com
Website: https://tongdaitaxistar.com/
Trang liên hệ: https://tongdaitaxistar.com/lien-he/
Bỏ qua nội dung
